Cửa hàng thiết bị vi tính và camera an ninh Quy Nhơn Tech

XE TẢI THÙNG KÍN VM-MOTOR 8 TẤN THÙNG KÍN

Hình ảnh:
Click để xem hình ảnh lớn hơn
Giới thiệu:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHASSIS SẢN XUẤT, LẮP RÁP TẠI VIỆT NAM

THƯƠNG HIỆU: VM MOTORS

LINH KIỆN: ISUZU

MODEL: FN129 THÙNG KÍN

TẢI TRỌNG: 8,000KG – TỔNG TẢI TRỌNG: 12.990KG

KÍCH THƯỚC LÒNG THÙNG: 7.010 x 2110 x 2050 (mm)

TT CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN THÔNG SỐ
  1.      Thông tin chung  
1.1 Loại phương tiện Ô tô Chassis tải
2.2 Nhãn hiệu N129
1.3 Công thức bánh xe 4 x 2
  2.      Thông số về kích thước  
2.1 Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm) 8900 x 2220 x 3270
  Kích thước bao thùng tham khảo (mm) 7100 x 2200 x 2080
2.2 Khoảng cách trục (mm) 5210
2.3 Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1680/1650
2.4 Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (mm) 1110/2580
2.5 Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
  3.      Thông số về khối lượng (kg)  
3.1 Khối lượng bản thân xe chassis (kg) 3210
3.2 Khối lượng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sx xe chassis(kg) 9600
3.3 Số người cho phép chở  kể cả người lái (người/kg) 3/195
3.4 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 12900
  4.      Động cơ  
‘4.1 Tên nhà sản xuất và kiểu động cơ ISUZU 4KH1 – TC
4.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí, phương thưc làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
4.3 Dung tích xilanh (cm) 5193
4.4 Công suất lớn nhất (Kw)/Tốc độ quay (vòng/phút) 129
4.5 Momen xoắn lớn nhất (Nm/rpm) Euro III
4.6 Nồng độ khí thải  
  5.      Li hợp  
5.1 Kiểu loại Ma sát khô
5.2 Kiểu dẫn động Thủy lực, trợ lực khí nén
5.3 Số đĩa 01
  6.      Hộp số  
6.1 Nhãn hiệu hộp số chính ISUZU MLD-6Q
6.2 Kiểu loại Số sàn 6 số tiến, 1 số lùi
  7.      Cầu xe – ISUZU  
7.1 Cầu dẫn hướng Cầu trước
7.2 Cầu chủ động Cầu sau
  8. Vành bánh xe, lốp – DRC/ casumina  
8.1 Số lượng 6+1
8.2 Lốp trước/sau (inch) 8.25-20
  9. Hệ thống phanh  
9.1 Phanh công tác  
  –          Kiểu loại Phanh hơi
  –          Dẫn động Khí nén 2 dòng
  –          Tác động Lên các bánh xe
  –          Đường kính trống phanh trước / sau (mm)  
9.2 Phanh đỗ  
–          Kiểu loại Tang trống
  –          Dẫn động Khí nén + lò xo tích năng
  –          Tác động Các bánh xe cầu sau
  –             
  10. Hệ thống lái  
10.1 Kiểu loại cơ cấu lái Trục vít – eecu bi, trợ lực thủy lực
10.2 Vô lăng ISUZU
  11. Khung xe  
11.1 Dầm dọc 1 lớp, thiết diện dầm dọc (mm) 216x70x6
  12. Hệ thồng điện  
12.1 Điện áp hệ thống (V) 24
12.2 Bình ắc quy: số lượng/ điện áp(V)/dung lượng(Ah) 02/12/70
  13. Ca bin  
13.1 Kích thước ( dài x rộng x cao)(mm) 1640 x 2025 x 1910
13.2 Kiểu ca bin Kiểu lật
  14. Hệ thống điều hòa nhiệt độ  
14.1 Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn

Sản phẩm khác

XE 5 CHÂN THACO AUMAN GẮN CẨU 10-12 TẤN, 15 TẤN SOOSAN, TANADO, KANGLIM, UNIC, ATOM 2016, 2017

Chủng loại: Xe tải gắn cẩu
Nhãn hiệu: Thaco
Giá: Liên hệ: 0911 718 222

XE TẢI THÙNG DONGFENG 13 TẤN

Chủng loại: Xe tải thùng - satxi
Nhãn hiệu: Dongfeng
Giá: Liên hệ: 0911 718 222

HINO THÙNG KÍN-MUI BẠT 16 TẤN

Chủng loại: Xe tải thùng - satxi
Nhãn hiệu: Hino
Giá: Liên hệ: 0911 718 222

Thông tin sản phẩm

Xe tải thùng - satxi
Hino
Video giới thiệu:

Liên hệ tư vấn